gay videos
gay porn
twink porn

Dầu nhớt

Dầu tuần hoàn Shell Morlina S4 B

THÔNG TIN SẢN PHẨM:

Tên cũ: Shell Omala RL

Dầu bôi trơn tuần hoàn & Ổ trục cao cấp.

Dầu Shell Morlina S4 B là dầu bôi trơn tuần hoàn và ổ đỡ tổng hợp cao cấp, được pha chế từ dầu gốc cao cấp dầu này đem lại tính năng bôi trơn vượt trội trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt, bao gồm cải thiện hiệu suất năng lượng và kéo dài tuổi thọ dầu trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt.

 

ƯU ĐIỂM TÍNH NĂNG

  - Tuổi thọ dầu cao - Tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.

  Việc sử dụng dầu gốc tổng hợp ổn định cao kết hợp với hệ phụ gia có chất chống oxi hóa và chống rỉ mạnh giúp ổn định nhiệt và giúp chống oxi hóa tuyệt vời. Điều này giúp Shell Morlina S4 B kéo dài được khả năng bảo dưỡng so với các loại dầu thông dụng khác.

  Ngoài ra, dầu này còn chống lại sự hình thành các chất chống oxi hóa có hại khi vận hành ở nhiệt độ cao, giúp duy trì độ sạch của hệ thống và độ tin cậy của thiết bị.

  - Chống ăn mòn & mài mòn tuyệt hảo

    Shell Morlina S4 B được pha chế để cung cấp tính năng chống mài mòn tuyệt vời cho các ổ lăn và ổ trượt cũng như hộp số chịu tải trọng vừa phải, so với các loại dầu gốc khoáng khác. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của bộ phận ổ trục và bánh răng.

  Ngoài ra, dầu này còn mang lại tính năng chống ăn mòn và chống rỉ vượt trội trên mọi bề mặt kim loại.

  - Nâng cao hiệu suất hệ thống

  Shell Morlina S4 B giúp cải thiện hiệu quả bôi trơn trong các hệ thống tuần hoàn và ổ trục. Tính năng hoạt động ở nhiệt độ thấp tuyệt hảo và độ nhớt ít thay đổi khi tăng nhiệt độ, so với các sản phẩm dầu gốc khoáng, giúp bôi trơn tốt hơn ở nhiệt độ khởi động. Vì vậy tiết kiệm được năng lượng nhờ giảm thời gian bơm và ổn định dòng chảy của dầu trong điều kiện vận hành bình thường.

    Tính năng tách nước và tách khí nhanh giúp tăng cường hiệu suất của hệ thống bôi trơn bằng cách duy trì màng dầu cần thiết giữa các bộ phận chịu tải.

 

SỬ DỤNG

  - Các điều kiện vận hành khắc nghiệt

   Shell Morlina S4 B được đề xuất dùng cho các hệ thống bao gồm hộp số chịu tải vừa phải, vận hành trong điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao hay thấp hoặc có nhiệt độ biến động lớn.

 - Sử dụng cho các hệ thống bôi trơn trọn đời.

  Tuổi thọ của Shell Morlina S4 B thích hợp với việc sử dụng trong một số hệ thống bôi trơn trọn đời.

  - Hệ thống bôi trơn tuần hoàn và ổ trục

  Thích hợp để sử dụng trong các hệ thống có ổ lăn hoặc ổ trượt, bao gồm các ổ trục chịu tải nặng như trong các ứng dụng khai thác đá và xi măng.

 

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT & CHẤP THUẬN

  Shell Morlina S4 B đạt các tiêu chuẩn:

    - ISO 12925-1 Loại CKS

    - Tập đoàn Alfa Laval về ứng dụng cho hộp số D

    - Hãng Aerzen Maschinenfabrik GmbH về ứng dụng quạt gió.

    - Công ty Baltimore Aircoil về hộp số.

    - Công ty Cincinnati Machine về các tiêu chuẩn P.

    - Hang David Brown về các ứng dụng bảng H.

    - Công ty Emerson Power Transmisson

    - Hãng GEA Westfalia Separator GmbH.

    - Công ty Renol về bánh răng (các ứng dụng khác nhau)

    - Hãng Sharpe về bánh răng giảm tốc, bánh vít-trục-vít sê ri E.

    - Winsmith (Tập đoàn Peerless-Winssmithinc) về bánh răng giảm tốc, bánh vít-trục vít.

 - Tăng tính năng với sơn và vật liệu niêm kín

  Shell Morlina S4 B tương thích với sơn và vật liệu niêm kín thường được quy định sử dụng với dầu khoáng.

 

QUY TRÌNH THAY DẦU:

  - Shell Morlina S4 B tương thích với dầu gốc khoáng và không cần thiết quy trình chuyển đổi đặc biệt nào. Tuy vậy, để phát huy hết tính năng, không nên pha Shell Morlina S4 B với các dầu khác.

  - Điều này cũng được khuyến cáo để đảm bảo hệ thống dầu sạch và không bị nhiễm bẩn nhằm tối ưu hóa tính năng tuổi thọ của dầu.

 

SỨC KHỎE & AN TOÀN

Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe an toàn xin tham khảo thêm về tài liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng, liên hệ với nhân viên của Shell để có thêm thông tin.

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG:

   Đưa dầu đã qua sử dung đến nơi thu gom quy định. Không tải ra cống rãnh, nguồn nước, mặt đất.

 

CÁC TÍNH CHẤT LÝ HÓA ĐIỂN HÌNH:

Shell Morlina S4 B

 

220

Cấp độ nhớt ISO

ISO 3448

220

Độ nhớt động học     cSt

ở                                 400C    mm2/s

                                  1000C  mm2/s

ISO 3104

 

220

25,9

Chỉ số độ nhớt

ISO 2909

149

Điểm chớp cháy hở                       0C

ISO 2592

240

Điểm rót chảy,                               0C

ISO 3016

-48

Tỉ trọng tại 150C                           kg/m3

ISO 12185

853

Thử nhũ, phút

ASTM D1401

15

Thử nghiệm Độ bọt, trình tự II ml tạo bọt ở 0/10 phút

ASTM D892

00

Thử tải trọng FZG.

Không đoạt giai đoạn tải

DIN 51354-2

A/8.3/90

>12

Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Thêm ý kiến


Security code
Làm mới